Nghĩa của từ "a rising tide lifts all boats" trong tiếng Việt

"a rising tide lifts all boats" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a rising tide lifts all boats

US /ə ˈraɪ.zɪŋ taɪd lɪfts ɔːl boʊts/
UK /ə ˈraɪ.zɪŋ taɪd lɪfts ɔːl bəʊts/
"a rising tide lifts all boats" picture

Thành ngữ

nước nổi thì thuyền nổi, nước lên thuyền lên

the idea that an improving economy or general prosperity will benefit all participants or people involved

Ví dụ:
The government argues that tax cuts for businesses will help everyone, because a rising tide lifts all boats.
Chính phủ lập luận rằng việc cắt giảm thuế cho doanh nghiệp sẽ giúp ích cho tất cả mọi người, bởi vì nước nổi thì thuyền nổi.
When the tech industry booms, local shops also thrive; a rising tide lifts all boats.
Khi ngành công nghệ bùng nổ, các cửa hàng địa phương cũng phát triển theo; đúng là nước nổi thì thuyền nổi.